23/01/2023
BIỂU HIỆN BỆNH LÝ TƯƠNG ỨNG PHẢN XẠ TIẾT ĐOẠN THẦN KINH ĐỐT SỐNG CHI PHỐI 👀
1. Đốt sống cổ 1 : Chóng mặt, đau nửa đầu, mất ngủ, thèm ngủ, mình nặng, cao huyết áp căn nguyên cổ, thiểu năng tuần hoàn não, rung giật đầu.
2. Đốt sống cổ 2 : chóng mặt, đầu nặng người chìm, mất ngủ, thèm ngủ, mắt khô, ù tai, tim đập nhanh, viêm tuyến mang tai, viêm mũi dị ứng
3. Đốt sống cổ 3 ( c3) : chóng mặt, choáng váng mình nặng chìm xuống, đau nửa đầu, hội chứng cổ vai tay, đau thần kinh, thấp chẩn, đau răng, khó mở miệng.
4. Đốt sống cổ 4 ( c4) : choáng váng, buồn nôn, nấc, tê 2 tay, viêm quanh khớp vai, vẹo cổ, tắc mũi, đau răng.
5. Đốt sống cổ 5 ( c5) : Đau ngực, tim đập quá chậm, buồn nôn, nấc, cổ vai tay đau căng, hôi miệng, nóng tính ( can hỏa vượng )
6. Đốt sống cổ 6 ( c6) : huyết áp giao động, đau vùng vai, tê vai, tê bì ngón tay trỏ, viêm amidal, đau cạnh cổ, tê bì mặt ngoài cánh tay.
7. Đốt sống cổ 7 ( c7) : hụt hơi tức ngực, ngón 4,5 tê bì, động mạch cảnh gốc, bả vai đau, viêm hầu họng, vai cứng đau, vùng sau vai tê đau.
8. Đốt ngực 1 ( T1) : hụt hơi, thở gấp, đau cánh tay, nhịp sớm, cánh tay vô lực, vùng vai sau tê bì.
9. Đốt ngực 2 ( T2) : hụt hơi, tức ngực, rối loạn nhịp tim, bệnh mạch vành ( đau thắt ngực ), viêm dính khớp vai, mặt sau trên khớp vai tê bì.
10. Đốt ngực 3 ( T3) : Vùng phổi, viêm phế quản, dễ mắc cảm mạo.
11. Đốt ngực 4 ( T4) : Sau ngực đau, tức ngực, bệnh mạch vành ( đau thắt ngực), hay thở dài.
12. Đốt ngực 5 ( T5) : đắng miệng, huyết áp thấp, có thắt dạ dầy, tâm thần.
13. Đốt ngực 6 ( T6) : Đau dạ dầy, rối loạn tiêu hóa, co thắt dạ dầy.
14. Đốt ngực 7 ( T7) : triệu chứng loét dạ dầy, rối loạn tiêu hóa, sa dạ dầy, hôi miệng
15. Đốt ngực 8 ( T8) : suy giảm miễn dịch, bệnh gan mật, đái tháo đường.
16. Đốt ngực 9 ( T9) : rối loạn chứng năng Thận, Tiểu tiện trắng đục, đi tiểu không thông, dị ứng, toàn thân, chân tay lạnh, tâm thần.
17. Đốt ngực 10 ( T10) : Rối loạn chức năng thận, rối loạn chức năng tình dục